Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 21/9/2022: Tăng nhẹ tại một số chặng bay
Giá vé máy bay của hãng Vietnam Airlines ngày mai (21/9/2022) với các chặng nội địa đi Hà Nội, Hải Phòng, Phú Quốc,... có xu hướng tăng nhẹ. Chuyến cao nhất có giá là 3,899,000 đồng, thấp nhất là 259,000 đồng.
| Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 18/9/2022 Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 19/9/2022 Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 20/9/2022 |
![]() |
Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 21/9/2022:
|
Chuyến bay |
Chiều đi (VNĐ) |
Chiều về (VNĐ) |
|
Hà Nội – Đà Nẵng |
Từ 329,000 đ - 3,899,000 đ |
Từ 329,000 đ - 1,737,000 đ |
|
Hà Nội – Huế |
299,000 đ |
419,000 đ |
|
Hà Nội – Vinh |
479,000 đ |
1,039,000 đ |
|
Hà Nội – Đồng Hới |
259,000 đ |
259,000 đ |
|
Hà Nội – Pleiku |
839,000 đ |
519,000 đ |
|
Hà Nội – Tuy Hòa |
789,000 đ |
789,000 đ |
|
Hà Nội – TP. HCM |
Từ 529,000 đ- 1,529,000 đ |
Từ 529,000 đ - 1,329,000 đ |
|
Hà Nội – Nha Trang |
Từ 679,000 đ- 1,109,000 đ |
Từ 499,000 đ - 679,000 đ |
|
Hà Nội – Đà Lạt |
1,029,000 đ |
Từ 829,000 đ - 1,029,000 đ |
|
Hà Nội – Phú Quốc |
1,029,000 đ |
549,000 đ |
|
Hà Nội – Chu Lai |
389,000 đ |
299,000 đ |
|
Hà Nội – Quy Nhơn |
369,000 đ |
369,000 đ |
|
Hà Nội – Cần Thơ |
Từ 619,000 đ- 1,019,000 đ |
Từ 619,000 đ- 1,489,000 đ |
|
Hà Nội – Buôn Ma Thuột |
619,000 đ |
979,000 đ |
|
Hải Phòng – Đà Nẵng |
599,000 đ |
489,000 đ |
|
Hải Phòng – TP. HCM |
619,000 đ - 1,379,000 đ |
Từ 619,000 đ - 1,379,000 đ |
|
Hải Phòng – Nha Trang |
619,000 đ |
589,000 đ |
|
Thanh Hóa – TP. HCM |
619,000 đ |
Từ 449,000 đ - 789,000 đ |
|
Vân Đồn – TP. HCM |
449,000 đ |
449,000 đ |
|
Đà Nẵng – TP. HCM |
Từ 299,000 đ - 659,000 đ |
Từ 299,000 đ - 919,000 đ |
|
Đà Nẵng – Nha Trang |
2,999,000 đ |
1,737,000 đ |
|
Đà Nẵng – Đà Lạt |
299,000 đ |
389,000 đ |
|
Đà Nẵng – Phú Quốc |
399,000 đ |
399,000 đ |
|
Huế – TP. HCM |
Từ 299,000 đ - 789,000 đ |
419,000 đ |
|
Vinh – TP. HCM |
Từ 449,000 đ - 789,000 đ |
Từ 449,000 đ - 789,000 đ |
|
Đồng Hới – TP. HCM |
519,000 đ |
369,000 đ |
|
Pleiku – TP. HCM |
839,000 đ |
329,000 đ |
|
Tuy Hòa – TP. HCM |
1,237,000đ |
329,000 đ |
Bảng giá vé máy bay Vietjet Airlines trên là giá vé của 1 người lớn với chuyến bay rẻ nhất, là giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phụ phí.
Giá vé máy bay sẽ thay đổi theo tùy thuộc vào thời điểm đặt vé.
Thuế và phí được tính theo quy định của hãng hãng không và bộ GTVT (VAT, phí sân bay, phí admin, phí dịch vụ,…) và những khoản phí phát sinh tại thời điểm kiểm tra thực địa: Phí hành lý quá khổ, phí mua thêm suất ăn trên máy bay, phí đổi hành trình vì một số lý do...








