Tăng rồi lại giảm, giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 2/10/2022: Giảm gần một nửa
Giá vé máy bay của hãng Vietnam Airlines ngày mai (2/10/2022) đi các chặng nội địa quen thuộc tăng giảm thất thường. Chuyến bay cao nhất có giá 4,499,000 đồng, thấp nhất là 259,000 đồng.
![]() |
Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 2/10/2022:
|
Chuyến bay |
Chiều đi (VNĐ) |
Chiều về (VNĐ) |
|
Hà Nội – Đà Nẵng |
Từ 329,000 đ - 1,309,000 đ |
329,000 đ |
|
Hà Nội – Huế |
Từ 299,000 đ - 569,000 đ |
Từ 299,000 đ - 419,000 đ |
|
Hà Nội – Vinh |
Từ 519,000 đ - 1,237,000 đ |
|
|
Hà Nội – Đồng Hới |
259,000 đ |
609,000 đ |
|
Hà Nội – Pleiku |
1,219,000 đ |
|
|
Hà Nội – Tuy Hòa |
449,000 đ |
|
|
Hà Nội – Phú Quốc |
549,000 đ |
Từ 779,000 đ - 1,019,000 đ |
|
Hà Nội – Chu lai |
299,000 đ |
|
|
Hà Nội – Cần Thơ |
Từ 859,000 đ - 1,079,000đ |
|
|
Hà Nội – Buôn Ma Thuột |
1,009,000 đ |
2,039,000 đ |
|
Hải Phòng – Đà Nẵng |
299,000 đ |
1,579,000 đ |
|
Hải Phòng – TP. HCM |
Từ 619,000 đ - 4,499,000 đ |
Từ 449,000 đ - 809,000 đ |
|
Thanh Hóa – TP. HCM |
Từ 449,000 đ - 1,209,000 đ |
Từ 619,000 đ - 1,809,000 đ |
|
Đà Nẵng – TP. HCM |
Từ 299,000 đ - 3,499,000 đ |
Từ 299,000 đ - 1,479,000 đ |
|
Đà Nẵng – Nha Trang |
729,000 đ |
|
|
Đà Nẵng – Đà Lạt |
299,000 đ |
729,000 đ |
|
Huế – TP. HCM |
Từ 419,000 đ - 1,339,000 đ |
|
|
Vinh – TP. HCM |
Từ 619,000 đ - 3,399,000 đ |
Từ 619,000 đ - 789,000đ |
|
Đồng Hới – TP. HCM |
689,000 đ |
|
|
Pleiku – TP. HCM |
2,399,000 đ |
879,000 đ |
|
Tuy Hòa – TP. HCM |
1,059,000 đ |
259,000 đ |
Bảng giá vé máy bay Vietjet Airlines trên là giá vé của 1 người lớn với chuyến bay rẻ nhất, là giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phụ phí.
Giá vé máy bay sẽ thay đổi theo tùy thuộc vào thời điểm đặt vé.
Thuế và phí được tính theo quy định của hãng hãng không và bộ GTVT (VAT, phí sân bay, phí admin, phí dịch vụ,…) và những khoản phí phát sinh tại thời điểm kiểm tra thực địa: Phí hành lý quá khổ, phí mua thêm suất ăn trên máy bay, phí đổi hành trình vì một số lý do...








