Xe máy Yamaha tăng giá trong tháng 7/2022
Với lượng xe tại các đại lý không đủ đáp ứng nhu cầu nên các mẫu xe ga HOT của Yamaha đã bị đẩy giá lên khá cao so với giá đề xuất của hãng.
| Bảng giá xe máy Honda Wave Alpha, Wave RSX có sự chênh nhẹ trong tháng 7/2022 Bảng giá xe máy Honda SH Mode tháng 7/2022 mới nhất Cập nhật giá xe Honda Vision 2022 mới nhất tháng 7/2022 |
Yamaha là hãng xe máy Nhật Bản đang được người tiêu dùng Việt Nam đón nhận tích cực với những mẫu xe với thiết kế độc đáo, phong cách ấn tượng cùng với động cơ công nghệ tiên tiến như Yamaha Exciter 150, mẫu xe máy tay ga ăn khách Grande hay tân binh xe Yamaha Janus cạnh tranh với Honda Vision.
![]() |
| xe Exciter 155 VVA 2022 tay côn |
Với ưu điểm vượt trội của các dòng xe máy tay ga Yamaha là động cơ khỏe, ít hao xăng, có thể sử dụng cho quãng đường dài và những địa hình khác nhau. Hãng liên tục nâng cấp các tính năng và động cơ xe để mang lại những sản phẩm tốt nhất. Hiện tại, nhiều mẫu xe máy tay ga từ Yamaha đã được trang bị smartkey, màn hình hiển thị thông số, hệ thống tự động ngắt Stop & Start System giúp tiết kiệm xăng khi dừng đèn đỏ.
Các mẫu xe tay ga Yamaha mới dành cho nữ và nam 2022 hiện nay gồm có: Grande, Latte, Janus, NVX, Freego và Acruzo. Xe tay ga Yamaha thế hệ mới được trang bị động cơ Bluecore giúp vận hành bền bỉ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Ngoài thiết kế thời thượng, xe tay ga Yamaha được trang bị hàng loạt các tính năng hiện đại với mức giá vô cùng hấp dẫn.
Trong phân khúc xe tay ga, hiện tại hãng Yamaha đang sở hữu nhiều mẫu xe từ dòng phổ thông đến cả cao cấp. Trong đó hãng đãng bán chính hãng 5 dòng xe tay ga chính gồm có: Janus, Grande, Latte, NVX và Freego.
Xe tay ga Yamaha Grande
Dòng xe tay ga tầm trung Grande 2022 nổi bật với ngoại hình thanh lịch đi cùng các trang bị như đèn pha full LED 2, thu hút hơn người nhìn với dải đèn hình định vị chữ V, khóa thông minh Smart Key (bản Đặc biệt) cung như đồng hồ màn hình LCD, cốp dưới yên rộng rãi. Đây là mẫu xe cực kỳ phù hợp dành cho các quý cô.
![]() |
| xe Yamaha Grande |
Xe tay ga Yamaha Latte
Latte là mẫu xe tay ga có giá tầm trung chỉ dưới 40 triệu được nhiều người quan tâm. Xe sở hữu ngoại hình thiết kế mềm mại, nữ tính. Đi cùng với đó là động cơ Blue Core dung tích 125cc, tiết kiệm nhiên liệu hơn và các tiện ích như chìa khóa smartkey và cốp rộng 37 lít,… Xe tay ga Yamaha Janus
Yamaha Janus là dòng xe tay ga phổ thông có giá bán rẻ nhất nhưng lại đem đến trải nghiệm người dùng không hề kém cạnh. Nó cũng là một trong những chiếc xe tay ga đang cạnh tranh cùng với các dòng xe như Vision của Honda.
Xe tay ga Yamaha NVX
Mẫu xe ga Yamaha NVX thế hệ mới 2022 có nhiều sự thay đổi trong thiết kế bên ngoài và cải tiến trang bị và tiện ích bên trong. Xe được trang bị các công nghệ nổi bật như hệ thống Y-Conect, khóa smartkey, ổ cắm sạc điện thoại, ngắt động cơ tạm thời SSS. Cùng với đo là một thiết kế cá tính hơn, đậm chất thể thao và bộ động cơ mạnh mẽ.
![]() |
| xe ga Yamaha NVX |
Xe tay ga Yamaha Freego
Yamaha Freego là mẫu xe tay ga với nhiều ưu điểm như động cơ Blue Core 125cc, tiết kiệm nhiên liệu tốt, vận hành bền bỉ, các tiện ích thông minh như hệ thống Stop và Start System, Smart Key.
Bảng giá xe Yamaha tháng 7/2022:
|
Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 7/2022 (ĐVT: triệu đồng) |
||
|
Mẫu xe |
Giá đề xuất |
Giá đại lý |
|
Grande Blue Core Hybrid - Phiên bản Tiêu chuẩn |
45,2 |
50 |
|
Grande Blue Core Hybrid - Phiên bản Đặc biệt |
49,1 |
54 |
|
Grande Blue Core Hybrid - Phiên bản Giới hạn |
49,6 |
54,5 |
|
Latte - Phiên bản Tiêu chuẩn |
37,3 |
37,5 |
|
Latte - Phiên bản Giới hạn |
37,8 |
38 |
|
Janus - Phiên bản Tiêu chuẩn |
28 |
29 |
|
Janus - Phiên bản Đặc biệt |
31,4 |
33 |
|
Janus - Phiên bản Giới hạn |
31,9 |
35 |
|
Freego - Phiên bản Tiêu chuẩn |
29,4 |
29,4 |
|
Freego S - Phiên bản Đặc biệt |
33,3 |
33,3 |
|
NVX 155 Thế hệ I |
52,24 |
51,24 |
|
NVX 155 Thế hệ I - Phiên bản Doxou |
52,74 |
51,74 |
|
NVX 155 Thế hệ II |
53,5 |
53 |
|
NVX 155 Thế hệ II - Phiên bản Giới hạn Monster Energy |
54,5 |
54 |
|
Mẫu xe |
Giá đề xuất |
Giá đại lý |
|
Exciter 150 - Phiên bản RC |
44,5 |
46 |
|
Exciter 150 - Phiên bản Giới hạn |
45 |
47 |
|
Exciter 155 VVA - Phiên bản Tiêu chuẩn |
47,29 |
45 |
|
Exciter 155 VVA - Phiên bản Cao cấp |
50,29 |
47 |
|
Exciter 155 VVA - Phiên bản GP |
50,79 |
47 |
|
MT-15 |
69 |
69 |
|
MT-03 |
129 |
125 |
|
R15 |
70 |
72 |
|
R3 |
132 |
130 |
|
Mẫu xe |
Giá đề xuất |
Giá đại lý |
|
Jupiter FI - Phiên bản RC |
29,1 |
29 |
|
Jupiter FI - Phiên bản GP |
29,7 |
29,5 |
|
Sirius - Phiên bản phanh cơ |
18,8 |
18 |
|
Sirius - Phiên bản phanh đĩa |
20,5 |
20 |
|
Sirius - Phiên bản RC vành đúc |
21,7 |
21,5 |
|
Sirius FI - Phiên bản phanh cơ |
21 |
20,5 |
|
Sirius FI - Phiên bản phanh đĩa |
22 |
21,5 |
|
Sirius FI - Phiên bản RC vành đúc |
23,8 |
23 |









