Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 16/8/2022

Thị Trường 15/08/2022 11:08

Giá vé máy bay của hãng Vietnam Airlines ngày mai (16/8/2022) đi Đà Nẵng, Huế, Vinh,... có giá cao nhất là 7,499,000 đ, thấp nhất là 329,000 đ.

Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 13/8/2022 Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 14/8/2022 Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 15/8/2022

Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 16/8/2022:

Chuyến bay

Chiều đi

(VNĐ)

Chiều về

(VNĐ)

Hà Nội – Đà Nẵng

Từ 429,000 - 3,899,000

Từ 549,000 - 1,737,000

Hà Nội – Huế

Từ 1,319,000 - 2,499,000

Từ 1,049,000 - 2,499,000

Hà Nội – Vinh

1,237,000

1,237,000

Hà Nội – Pleiku

1,369,000

Hà Nội – Đồng Hới

409,000

749,000

Hà Nội – Tuy Hòa

1,169,000

2,737,000

Hà Nội – TP. HCM

Từ 929,000 - 7,499,000

Từ 729,000 - 2,737,000

Hà Nội – Nha Trang

Từ 679,000 - 5,999,000

Từ 1,109,000 - 1,569,000

Hà Nội – Đà Lạt

Từ 639,000 - 1,639,000

Từ 1,429,000 - 1,639,000

Hà Nội – Phú Quốc

Từ 1,259,000 - 1,999,000

Từ 549,000 - 1,749,000

Hà Nội – Chu Lai

709,000

1,737,000

Hà Nội – Quy Nhơn

Từ 3,699,000 - 4,199,000

Từ 1,419,000 - 1,979,000

Hà Nội – Cần Thơ

Từ 1,759,000 - 2,649,000

Từ 1,249,000 - 1,759,000

Hà Nội – Buôn Ma Thuột

2,737,000

449,000

Hải Phòng – Đà Nẵng

1,269,000

1,579,000

Hải Phòng – TP. HCM

Từ 2,039,000 - 4,399,000

Từ 979,000 - 1,809,000

Hải Phòng – Nha Trang

1,189,000

1,189,000

Hải Phòng – Đà Lạt

979,000

1,189,000

Hải Phòng – Phú Quốc

759,000

1,219,000

Hải Phòng – Buôn Ma Thuột

1,179,000

669,000

Thanh Hóa – TP. HCM

Từ 1,589,000 - 1,809,000

Từ 979,000 - 1,379,000

Đà Nẵng – TP. HCM

Từ 1,049,000 - 3,899,000

Từ 419,000 - 3,899,000

Đà Nẵng – Nha Trang

1,119,000

709,000

Đà Nẵng – Đà Lạt

1,269,000

1,737,000

Đà Nẵng – Phú Quốc

979,000

589,000

Đà Nẵng – Cần Thơ

1,737,000

599,000

Đà Nẵng – Buôn Ma Thuột

409,000

329,000

Huế – TP. HCM

Từ 919,000 - 1,737,000

Từ 919,000 - 1,179,000

Huế – Đà Lạt

1,119,000

709,000

Vinh – TP. HCM

Từ 2,039,000 - 4,399,000

Từ 789,000 - 1,169,000

Vinh – Nha Trang

2,129,000

669,000

Vinh – Buôn Ma Thuột

1,419,000

299,000

Đồng Hới – TP. HCM

2,129,000

1,009,000

Pleiku – TP. HCM

1,139,000

1,039,000

Tuy Hòa – TP. HCM

1,237,000

569,000

Bảng giá vé máy bay Vietjet Airlines trên là giá vé của 1 người lớn với chuyến bay rẻ nhất, là giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phụ phí.

Giá vé máy bay sẽ thay đổi theo tùy thuộc vào thời điểm đặt vé.

Thuế và phí được tính theo quy định của hãng hãng không và bộ GTVT (VAT, phí sân bay, phí admin, phí dịch vụ,…) và những khoản phí phát sinh tại thời điểm kiểm tra thực địa: Phí hành lý quá khổ, phí mua thêm suất ăn trên máy bay, phí đổi hành trình vì một số lý do...

Quy định về hành lý của hãng Vietnam Airlines

Hành lý xách tay: Hạng phổ thông 10kg, Hạng phổ thông đặc biệt/Thương gia 18kg

Hành lý ký gửi: Hạng phổ thông/Phổ thông đặc biệt 23kg, Hạng Thương Gia 32kg

Trường hợp vượt quá số cân: Sẽ được yêu cầu gửi dưới dạng hành lý ký gửi.

Trong trường hợp hành khách là người khuyết tật thì được mang theo chó dẫn đường lên máy bay và không phải đóng thêm phí dịch vụ.

Bà bầu đi máy bay hãng Vietnam Airlines cần những giấy tờ:

Dưới 32 tuần: Mọi giấy tờ, thủ tục, quy định như những hành khách thông thường khác.

Từ 32 - 36 tuần: Giấy xác nhận sức khỏe cho bà bầu trước khi bay (MEDIF I, MEDIF II)

Trên 36 tuần hoặc trước / sau khi sinh 7 ngày: Không được bay Các trường hợp đặc biệt: Không xác định được rõ thời gian mang thai hay thời gian sinh nở; hoặc rước đó đã từng sinh đôi, sinh ba, đa thai...; hoặc có thể có những trục trặc trong khi sinh; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo: phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay (MEDIF I, MEDIF II).

H.Xuân
Tin đáng đọc