Giá vé máy bay Vietjet Air ngày 24/9/2022

Thị Trường 23/09/2022 10:18

Giá vé máy bay của hãng Vietjet Air ngày mai (24/9/2022) đi Huế, Tuy Hòa, Pleiku,... có giá cao nhất là 1,730,000 đồng, thấp nhất là 49,000 đồng.

Vietjet Air sẽ xử lý như thế nào khi hành lý của bạn bị thất lạc? Bạn đã thực sự nắm rõ quy định về hành lý xách tay của hãng Vietjet Air? Giá vé máy bay Vietjet Air ngày 23/9/2022

Giá vé máy bay Vietjet Air ngày 24/9/2022:

Chuyến bay

Chiều đi

(VNĐ)

Chiều về

(VNĐ)

Hà Nội – Huế

Từ 99,000 đ - 149,000 đ

99,000 đ

Hà Nội – Pleiku

676,000 đ

799,000 đ

Hà Nội – Tuy Hòa

299,000 đ

299,000 đ

Hà Nội – TP. HCM

Từ 199,000 đ - 599,000 đ

Từ 199,000 đ - 599,000 đ

Hà Nội – Nha Trang

Từ 599,000 đ - 1,730,000 đ

Từ 99,000 đ - 149,000 đ

Hà Nội – Đà Lạt

Từ 199,000 đ - 1,469,000 đ

Từ 199,000 đ - 699,000 đ

Hà Nội – Phú Quốc

Từ 149,000 đ - 349,000 đ

Từ 149,000 đ - 349,000 đ

Hà Nội – Quy Nhơn

Từ 149,000 đ - 676,000 đ

Từ 109,000 đ - 149,000 đ

Hà Nội – Cần Thơ

199,000 đ

Từ 199,000 đ - 1,449,000 đ

Hà Nội – Buôn Ma Thuột

Từ 599,000 đ - 810,000 đ

Từ 299,000 đ - 599,000 đ

Hải Phòng – Đà Nẵng

Từ 99,000 đ - 599,000 đ

1,700,000 đ

Hải Phòng – TP. HCM

Từ 199,000 đ - 299,000 đ

Từ 199,000 đ - 599,000 đ

Hải Phòng – Nha Trang

199,000 đ

249,000 đ

Hải Phòng – Cần Thơ

599,000 đ

599,000 đ

Hải Phòng – Buôn Ma Thuột

346,000 đ

346,000 đ

Thanh Hóa – TP. HCM

199,000 đ

199,000 đ

Thanh Hóa – Cần Thơ

149,000 đ

149,000 đ

Thanh Hóa – Buôn Ma Thuột

109,000 đ

109,000 đ

Vân Đồn – TP. HCM

99,000 đ

99,000 đ

Đà Nẵng – TP. HCM

Từ 599,000 đ - 1,049,000 đ

Từ 329,000 đ - 1,049,000 đ

Đà Nẵng – Nha Trang

869,000 đ

599,000 đ

Đà Nẵng – Đà Lạt

429,000 đ

99,000 đ

Đà Nẵng – Phú Quốc

99,000 đ

149,000 đ

Đà Nẵng – Cần Thơ

Từ 99,000 đ - 149,000 đ

Từ 99,000 đ - 149,000 đ

Đà Nẵng – Buôn Ma Thuột

289,000 đ

49,000 đ

Huế – TP. HCM

Từ 109,000 đ - 869,000 đ

Từ 99,000 đ - 329,000 đ

Vinh – TP. HCM

Từ 199,000 đ - 699,000 đ

Từ 199,000 đ - 599,000 đ

Vinh – Nha Trang

149,000 đ

149,000 đ

Vinh – Đà Lạt

249,000 đ

346,000 đ

Vinh – Buôn Ma Thuột

99,000 đ

99,000 đ

Đồng Hới – TP. HCM

Từ 149,000 đ - 249,000 đ

Từ 149,000 đ - 249,000 đ

Pleiku – TP. HCM

Từ 219,000 đ - 365,000 đ

289,000 đ

Tuy Hòa – TP. HCM

867,000 đ

219,000 đ

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air trên là giá vé của 1 người lớn với chuyến bay rẻ nhất, là giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phụ phí.

Giá vé máy bay sẽ thay đổi theo tùy thuộc vào thời điểm đặt vé.

Thuế và phí được tính theo quy định của hãng hãng không và bộ GTVT (VAT, phí sân bay, phí admin, phí dịch vụ,…) và những khoản phí phát sinh tại thời điểm kiểm tra thực địa: Phí hành lý quá khổ, phí mua thêm suất ăn trên máy bay, phí đổi hành trình vì một số lý do...

Vietjet Air sẽ xử lý như thế nào khi hành lý của bạn bị thất lạc? Vietjet Air sẽ xử lý như thế nào khi hành lý của bạn bị thất lạc?
Bạn đã thực sự nắm rõ quy định về hành lý xách tay của hãng Vietjet Air? Bạn đã thực sự nắm rõ quy định về hành lý xách tay của hãng Vietjet Air?
Bà bầu cần tuân thủ những gì khi thực hiện các chuyến bay của Bamboo Airways? Bà bầu cần tuân thủ những gì khi thực hiện các chuyến bay của Bamboo Airways?
Đ.Băng
Tin đáng đọc