Trời mưa, liệu giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 9/9/2022 có hạ nhiệt?

Thị Trường 08/09/2022 10:39

Nhiều khu vực trên cả nước đang bước vào đợt mưa diện rộng, liệu giá vé máy bay ngày mai (9/9/2022) của hãng Vietnam Airlines đi các chặng nội địa như: Hà Nội, Vinh, TP. HCM,... có giảm hay không. Cùng tham khảo bảng giá dưới đây để biết câu trả lời.

Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 6/9/2022 Đi máy bay chặng nội địa của các hãng hàng không cần chuẩn bị những giấy tờ gì? Những vật dụng, hành lý nào bị hạn chế hoặc bị cấm vận chuyển trên máy bay?

Giá vé máy bay Vietnam Airlines ngày 9/9/2022:

Đi máy bay chặng nội địa của các hãng hàng không cần chuẩn bị những giấy tờ gì? Xem tại đây

Những vật dụng, hành lý nào bị hạn chế hoặc bị cấm vận chuyển trên máy bay? Xem tại đây

Chuyến bay

Chiều đi

(VNĐ)

Chiều về

(VNĐ)

Hà Nội – Đà Nẵng

Từ 929,000 đ - 1,737,000 đ

Từ 329,000 đ - 1,737,000 đ

Hà Nội – Huế

Từ 419,000 đ - 659,000 đ

Từ 419,000 đ - 789,000 đ

Hà Nội – Vinh

419,000đ - 659,000 đ

419,000 đ - 789,000 đ

Hà Nội – Đồng Hới

259,000 đ

1,237,000 đ

Hà Nội – Pleiku

1,369,000 đ

2,129,000 đ

Hà Nội – Tuy Hòa

449,000 đ

1,169,000 đ

Hà Nội – TP. HCM

Từ 729,000 đ- 7,499,000 đ

Từ 1,329,000 đ - 7,499,000 đ

Hà Nội – Nha Trang

Từ 679,000 đ - 2,439,000 đ

Từ 499,000 đ - 1,329,000 dd

Hà Nội – Đà Lạt

Từ 829,000 đ - 1,229,000đ

1,229,000 đ

Hà Nội – Phú Quốc

Từ 549,000 đ - 1,259,000 đ

Từ 549,000 đ - 6,099,000 đ

Hà Nội – Chu Lai

709,000 đ

599,000 đ

Hà Nội – Quy Nhơn

839,000 đ - 1,679,000 đ

369,000 đ

Hà Nội – Cần Thơ

Từ 809,000 đ - 2,039,000 đ

Từ 809,000đ- 2,039,000 đ

Hà Nội – Buôn Ma Thuột

1,379,000 đ

1,169,000 đ

Hải Phòng – Đà Nẵng

489,000 đ

1,419,000 đ

Hải Phòng – TP. HCM

Từ 619,000 đ - 1,169,000 đ

Từ 979,000 đ - 4,399,000 đ

Thanh Hóa – TP. HCM

Từ 619,000 đ - 789,000 đ

Từ 619,000 đ - 789,000 đ

Vân Đồn – TP. HCM

449,000 đ

449,000 đ

Đà Nẵng – TP. HCM

Từ 539,000 đ - 1,737,000đ

Từ 919,000 đ - 3,899,000 đ

Đà Nẵng – Nha Trang

1,737,000 đ

839,000 đ

Đà Nẵng – Đà Lạt

489,000 đ

389,000 đ

Đà Nẵng – Cần Thơ

299,000 đ

709,000 đ

Huế -– TP. HCM

Từ 419,000 đ- 919,000 đ

Từ 539,000 đ - 1,737,000 đ

Vinh – TP. HCM

Từ 619,000 đ - 1,809,000 đ

Từ 619,000 đ - 1,379,000 đ

Vinh – Đà Lạt

519,000 đ

369,000 đ

Đồng Hới – TP. HCM

1,009,000 đ

519,000 đ

Pleiku – TP. HCM

1,039,000 đ

1,039,000 đ

Tuy Hòa – TP. HCM

409,000 đ

409,000 đ

Có thể thấy, với một hãng máy bay lớn như Vietnam Airlines thì giá vé lại có vẻ ổn định qua từng ngày. Các chặng bay vẫn duy trì với giá bay thấp nhất chỉ từ 259,000 đồng, cao nhất chỉ 7,499,000 đồng.

Lưu ý:

Giá vé máy bay có thể thay đổi linh hoạt theo từng thời điểm.

Giá vé trên đây chưa bao gồm thuế phí.

Thuế và phí được tính theo quy định của hãng hãng không và bộ GTVT (VAT, phí sân bay, phí admin, phí dịch vụ,…) và những khoản phí phát sinh tại thời điểm kiểm tra thực địa: Phí hành lý quá khổ, phí mua thêm suất ăn trên máy bay, phí đổi hành trình vì một số lý do...

Quy định về hành lý của hãng Vietnam Airlines

Hành lý xách tay: Hạng phổ thông 10kg, Hạng phổ thông đặc biệt/Thương gia 18kg

Hành lý ký gửi: Hạng phổ thông/Phổ thông đặc biệt 23kg, Hạng Thương Gia 32kg

Trường hợp vượt quá số cân: Sẽ được yêu cầu gửi dưới dạng hành lý ký gửi.

Trong trường hợp hành khách là người khuyết tật thì được mang theo chó dẫn đường lên máy bay và không phải đóng thêm phí dịch vụ.

Bà bầu đi máy bay hãng Vietnam Airlines cần những giấy tờ:

Dưới 32 tuần: Mọi giấy tờ, thủ tục, quy định như những hành khách thông thường khác.

Từ 32 - 36 tuần: Giấy xác nhận sức khỏe cho bà bầu trước khi bay (MEDIF I, MEDIF II)

Trên 36 tuần hoặc trước / sau khi sinh 7 ngày: Không được bay Các trường hợp đặc biệt: Không xác định được rõ thời gian mang thai hay thời gian sinh nở; hoặc rước đó đã từng sinh đôi, sinh ba, đa thai...; hoặc có thể có những trục trặc trong khi sinh; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo: phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay (MEDIF I, MEDIF II).

PV
Tin đáng đọc